TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干净俐落

gānjìnglìluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾淨俐落

Âm Hán Việt CAN TỊNH LỢI LẠC

干净俐落 nghĩa là Sạch sẽ và hiệu quả.

Nghĩa của 干净俐落

gānjìnglìluò

CAN TỊNH LỢI LẠCphồn thể 乾淨俐落
  1. Sạch sẽ và hiệu quả
  2. Ngăn nắp gọn gàng

Câu hỏi thường gặp

干净俐落 nghĩa là gì?

干净俐落 (gānjìnglìluò) nghĩa là Sạch sẽ và hiệu quả.

干净俐落 đọc thế nào?

干净俐落 đọc là gānjìnglìluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 干净俐落 là gì?

Âm Hán Việt của 干净俐落 là "can tịnh lợi lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.