TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干扰素

gānrǎosù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 干擾素

Âm Hán Việt CAN NHIỄU TỐ

干扰素 nghĩa là Interferon.

Nghĩa của 干扰素

gānrǎosù

CAN NHIỄU TỐDanh từphồn thể 干擾素
  1. Interferon

Câu hỏi thường gặp

干扰素 nghĩa là gì?

干扰素 (gānrǎosù) nghĩa là Interferon.

干扰素 đọc thế nào?

干扰素 đọc là gānrǎosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 干扰素 là gì?

Âm Hán Việt của 干扰素 là "can nhiễu tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.