干掉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幹掉
干掉 nghĩa là Loại bỏ.
Nghĩa của 干掉
gàndiào
Động từphồn thể 幹掉- Loại bỏ
Câu hỏi thường gặp
干掉 nghĩa là gì?
干掉 (gàndiào) nghĩa là Loại bỏ.
干掉 đọc thế nào?
干掉 đọc là gàndiào (pinyin).
Phồn thể: 幹掉
干掉 nghĩa là Loại bỏ.
干掉 (gàndiào) nghĩa là Loại bỏ.
干掉 đọc là gàndiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.