TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干扰

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gānrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 干擾

Âm Hán Việt CAN NHIỄU

干扰 nghĩa là làm phiền, can thiệp.

Nghĩa của 干扰

gānrǎo

CAN NHIỄUĐộng từphồn thể 干擾
  1. Làm phiền
  2. Can thiệp
  3. Nhiễu loạn
  4. Nhiễu (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干扰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

干扰 nghĩa là gì?

干扰 (gānrǎo) nghĩa là làm phiền, can thiệp.

干扰 đọc thế nào?

干扰 đọc là gānrǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 干扰 là gì?

Âm Hán Việt của 干扰 là "can nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.