干挠 (gānnáo) nghĩa là Biến thể của 干扰 (gānrǎo), can thiệp.
干挠 đọc thế nào?
干挠 đọc là gānnáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 干挠 là gì?
Âm Hán Việt của 干挠 là "can nạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.