干支 nghĩa là Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān) và mười hai Địa Chi 十二枝.
Nghĩa của 干支
gānzhī
CAN CHIDanh từ
Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān) và mười hai Địa Chi 十二枝
Chu kỳ lục thập
Câu hỏi thường gặp
干支 nghĩa là gì?
干支 (gānzhī) nghĩa là Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān) và mười hai Địa Chi 十二枝.
干支 đọc thế nào?
干支 đọc là gānzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 干支 là gì?
Âm Hán Việt của 干支 là "can chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.