TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干旱

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gānhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾旱

Âm Hán Việt CAN HẠN

干旱 nghĩa là hạn hán, khô cằn.

Nghĩa của 干旱

gānhàn

CAN HẠNDanh từphồn thể 乾旱
  1. Hạn hán
  2. Khô cằn
  3. Khô hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干旱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

干旱 nghĩa là gì?

干旱 (gānhàn) nghĩa là hạn hán, khô cằn.

干旱 đọc thế nào?

干旱 đọc là gānhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 干旱 là gì?

Âm Hán Việt của 干旱 là "can hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.