TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干旱土

gānhàntǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾旱土

Âm Hán Việt CAN HẠN THỔ

干旱土 nghĩa là Aridisol (phân loại đất).

Nghĩa của 干旱土

gānhàntǔ

CAN HẠN THỔphồn thể 乾旱土
  1. Aridisol (phân loại đất)

Câu hỏi thường gặp

干旱土 nghĩa là gì?

干旱土 (gānhàntǔ) nghĩa là Aridisol (phân loại đất).

干旱土 đọc thế nào?

干旱土 đọc là gānhàntǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 干旱土 là gì?

Âm Hán Việt của 干旱土 là "can hạn thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.