TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干杯

gānbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾杯

Âm Hán Việt CAN BÔI

干杯 nghĩa là nâng ly chúc mừng, cạn ly.

Nghĩa của 干杯

gānbēi

CAN BÔIĐộng từ, Thán từphồn thể 乾杯
  1. Nâng ly chúc mừng
  2. Cạn ly! (đề xuất nâng ly)
  3. Chúc mừng bạn!
  4. Uống cạn nhé!
  5. nghĩa đen Cạn ly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干杯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

干杯 nghĩa là gì?

干杯 (gānbēi) nghĩa là nâng ly chúc mừng, cạn ly.

干杯 đọc thế nào?

干杯 đọc là gānbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 干杯 là gì?

Âm Hán Việt của 干杯 là "can bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.