TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮

yǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲, 㱃

Âm Hán Việt ẨM
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰饣欠 Mọi âm Hán Việt của chữ: ẩm, ấm

饮 nghĩa là uống.

Nghĩa của 饮

yǐn

ẨMphồn thể 飲
  1. Uống

yìn

ẨMphồn thể 飲
  1. Cho (động vật) uống nước

yǐn

phồn thể 㱃
  1. Biến thể cũ của 饮 (yǐn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 饮

Thành ngữ có 饮

  • 暴饮暴食 — Ăn uống vô độ
  • 饮鸩止渴 — Uống thuốc độc để giải khát
  • 茹毛饮血 — Ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)
  • 饮水思源 — Uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng
  • 一饮而尽 — Uống cạn ly trong một ngụm
  • 饮恨吞声 — Nuôi mối hận với căm thù sâu sắc
  • 饮流怀源 — Uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng
  • 狂饮暴食 — Ăn uống quá độ

Câu hỏi thường gặp

饮 nghĩa là gì?

饮 (yǐn, yìn) nghĩa là uống.

饮 đọc thế nào?

饮 đọc là yǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮 là gì?

Âm Hán Việt của 饮 là "ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.