TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干涉仪

gānshèyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 干涉儀

Âm Hán Việt CAN THIỆP NGHI

干涉仪 nghĩa là giao thoa kế.

Nghĩa của 干涉仪

gānshèyí

CAN THIỆP NGHIphồn thể 干涉儀
  1. Giao thoa kế (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

干涉仪 nghĩa là gì?

干涉仪 (gānshèyí) nghĩa là giao thoa kế.

干涉仪 đọc thế nào?

干涉仪 đọc là gānshèyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 干涉仪 là gì?

Âm Hán Việt của 干涉仪 là "can thiệp nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.