TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干透

gāntòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾透

Âm Hán Việt CAN THẤU

干透 nghĩa là khô ráo hoàn toàn, khô hoàn toàn.

Nghĩa của 干透

gāntòu

CAN THẤUphồn thể 乾透
  1. Khô ráo hoàn toàn
  2. Khô hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

干透 nghĩa là gì?

干透 (gāntòu) nghĩa là khô ráo hoàn toàn, khô hoàn toàn.

干透 đọc thế nào?

干透 đọc là gāntòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 干透 là gì?

Âm Hán Việt của 干透 là "can thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.