TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干道

gàndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幹道

Âm Hán Việt CÁN ĐẠO

干道 nghĩa là đường trục chính, đường chính.

Nghĩa của 干道

gàndào

CÁN ĐẠODanh từphồn thể 幹道
  1. Đường trục chính
  2. Đường chính
  3. Dòng nước chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

干道 nghĩa là gì?

干道 (gàndào) nghĩa là đường trục chính, đường chính.

干道 đọc thế nào?

干道 đọc là gàndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 干道 là gì?

Âm Hán Việt của 干道 là "cán đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.