TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平原

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
píngyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH NGUYÊN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

平原 nghĩa là cánh đồng, đồng bằng.

Nghĩa của 平原

píngyuán

BÌNH NGUYÊNDanh từ, Tên riêng
  1. Cánh đồng
  2. Đồng bằng

Từ ghép có 平原

Câu hỏi thường gặp

平原 nghĩa là gì?

平原 (píngyuán) nghĩa là cánh đồng, đồng bằng.

平原 đọc thế nào?

平原 đọc là píngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 平原 là gì?

Âm Hán Việt của 平原 là "bình nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.