TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平反

píngfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH PHẢN

平反 nghĩa là phục hồi danh tiếng.

Nghĩa của 平反

píngfǎn

BÌNH PHẢNĐộng từ
  1. Khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)

Câu hỏi thường gặp

平反 nghĩa là gì?

平反 (píngfǎn) nghĩa là phục hồi danh tiếng.

平反 đọc thế nào?

平反 đọc là píngfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平反 là gì?

Âm Hán Việt của 平反 là "bình phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.