Khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
Câu hỏi thường gặp
平反 nghĩa là gì?
平反 (píngfǎn) nghĩa là phục hồi danh tiếng.
平反 đọc thế nào?
平反 đọc là píngfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 平反 là gì?
Âm Hán Việt của 平反 là "bình phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.