平叛
giọng máy của trình duyệt
平叛 nghĩa là dẹp loạn.
Nghĩa của 平叛
píngpàn
Động từ- Dẹp loạn
- Bình định cuộc nổi dậy
Câu hỏi thường gặp
平叛 nghĩa là gì?
平叛 (píngpàn) nghĩa là dẹp loạn.
平叛 đọc thế nào?
平叛 đọc là píngpàn (pinyin).
平叛 nghĩa là dẹp loạn.
平叛 (píngpàn) nghĩa là dẹp loạn.
平叛 đọc là píngpàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.