TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平台

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
píngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平臺

Âm Hán Việt BÌNH ĐÀI

平台 nghĩa là nền tảng, sân thượng.

Nghĩa của 平台

píngtái

BÌNH ĐÀIDanh từphồn thể 平臺
  1. Nền tảng
  2. Sân thượng
  3. Tòa nhà mái bằng

Từ ghép có 平台

Câu hỏi thường gặp

平台 nghĩa là gì?

平台 (píngtái) nghĩa là nền tảng, sân thượng.

平台 đọc thế nào?

平台 đọc là píngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 平台 là gì?

Âm Hán Việt của 平台 là "bình đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.