TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平地机

píngdìjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平地機

Âm Hán Việt BÌNH ĐỊA CƠ

平地机 nghĩa là máy san đất, máy san đường.

Nghĩa của 平地机

píngdìjī

BÌNH ĐỊA CƠphồn thể 平地機
  1. Máy san đất
  2. Máy san đường

Câu hỏi thường gặp

平地机 nghĩa là gì?

平地机 (píngdìjī) nghĩa là máy san đất, máy san đường.

平地机 đọc thế nào?

平地机 đọc là píngdìjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 平地机 là gì?

Âm Hán Việt của 平地机 là "bình địa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.