TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平地

píngdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ĐỊA

平地 nghĩa là san bằng đất, phần đất bằng.

Nghĩa của 平地

píngdì

BÌNH ĐỊADanh từ, Động từ
  1. San bằng đất
  2. Phần đất bằng
  3. Phẳng

Từ ghép có 平地

Thành ngữ có 平地

Câu hỏi thường gặp

平地 nghĩa là gì?

平地 (píngdì) nghĩa là san bằng đất, phần đất bằng.

平地 đọc thế nào?

平地 đọc là píngdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平地 là gì?

Âm Hán Việt của 平地 là "bình địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.