TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平地起家

píngdìqǐjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ĐỊA KHỞI GIA

平地起家 nghĩa là Bắt đầu từ con số không.

Nghĩa của 平地起家

píngdìqǐjiā

BÌNH ĐỊA KHỞI GIA
  1. thành ngữ Bắt đầu từ con số không

Câu hỏi thường gặp

平地起家 nghĩa là gì?

平地起家 (píngdìqǐjiā) nghĩa là Bắt đầu từ con số không.

平地起家 đọc thế nào?

平地起家 đọc là píngdìqǐjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 平地起家 là gì?

Âm Hán Việt của 平地起家 là "bình địa khởi gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.