TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平安时代

Píng'ānshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平安時代

Âm Hán Việt BÌNH AN THỜI ĐẠI

平安时代 nghĩa là Thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản.

Nghĩa của 平安时代

Píng'ānshídài

BÌNH AN THỜI ĐẠIphồn thể 平安時代tên riêng
  1. Thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

平安时代 nghĩa là gì?

平安时代 (píng'ānshídài) nghĩa là Thời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản.

平安时代 đọc thế nào?

平安时代 đọc là Píng'ānshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 平安时代 là gì?

Âm Hán Việt của 平安时代 là "bình an thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.