TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平定

píngdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ĐỊNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bình định” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

平定 nghĩa là bình định.

Nghĩa của 平定

píngdìng

BÌNH ĐỊNHTính từ, Động từ, Tên riêng
  1. Bình định

Píngdìng

BÌNH ĐỊNHTính từ, Động từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Bình Định ở Dương Tuyền 阳泉 (Yángquán), Sơn Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平定 nghĩa là gì?

平定 (píngdìng, píngdìng) nghĩa là bình định.

平定 đọc thế nào?

平定 đọc là píngdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平定 là gì?

Âm Hán Việt của 平定 là "bình định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.