平川
giọng máy của trình duyệt
平川 nghĩa là Một vùng đất bằng phẳng.
Nghĩa của 平川
píngchuān
BÌNH XUYÊNDanh từ, Tên riêng- Một vùng đất bằng phẳng
Píngchuān
BÌNH XUYÊNDanh từ, Tên riêngtên riêng- Quận Bình Xuyên của thành phố Bạch Ngân 白银市 (Báiyínshì), Cam Túc
Thành ngữ có 平川
- 一马平川 — Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
Câu hỏi thường gặp
平川 nghĩa là gì?
平川 (píngchuān, píngchuān) nghĩa là Một vùng đất bằng phẳng.
平川 đọc thế nào?
平川 đọc là píngchuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 平川 là gì?
Âm Hán Việt của 平川 là "bình xuyên".