TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平庸之辈

píngyōngzhībèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平庸之輩

Âm Hán Việt BÌNH DUNG CHI BỐI

平庸之辈 nghĩa là một kẻ vô danh, một người tầm thường.

Nghĩa của 平庸之辈

píngyōngzhībèi

BÌNH DUNG CHI BỐIphồn thể 平庸之輩
  1. Một kẻ vô danh
  2. Một người tầm thường

Câu hỏi thường gặp

平庸之辈 nghĩa là gì?

平庸之辈 (píngyōngzhībèi) nghĩa là một kẻ vô danh, một người tầm thường.

平庸之辈 đọc thế nào?

平庸之辈 đọc là píngyōngzhībèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 平庸之辈 là gì?

Âm Hán Việt của 平庸之辈 là "bình dung chi bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.