TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平庸

píngyōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH DUNG

平庸 nghĩa là tầm thường, không nổi bật.

Nghĩa của 平庸

píngyōng

BÌNH DUNGTính từ
  1. Tầm thường
  2. Không nổi bật
  3. Bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平庸

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 平庸

Câu hỏi thường gặp

平庸 nghĩa là gì?

平庸 (píngyōng) nghĩa là tầm thường, không nổi bật.

平庸 đọc thế nào?

平庸 đọc là píngyōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平庸 là gì?

Âm Hán Việt của 平庸 là "bình dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.