平心而论 nghĩa là công bằng mà nói, khách quan mà nói.
Nghĩa của 平心而论
píngxīn'érlùn
BÌNH TÂM NHI LUẬNCụm từphồn thể 平心而論
thành ngữ Công bằng mà nói; khách quan mà nói
Câu hỏi thường gặp
平心而论 nghĩa là gì?
平心而论 (píngxīn'érlùn) nghĩa là công bằng mà nói, khách quan mà nói.
平心而论 đọc thế nào?
平心而论 đọc là píngxīn'érlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 平心而论 là gì?
Âm Hán Việt của 平心而论 là "bình tâm nhi luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.