TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平快车

píngkuàichē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平快車

Âm Hán Việt BÌNH KHOÁI XA

平快车 nghĩa là tàu nhanh địa phương.

Nghĩa của 平快车

píngkuàichē

BÌNH KHOÁI XAphồn thể 平快車
  1. Tàu nhanh địa phương

Câu hỏi thường gặp

平快车 nghĩa là gì?

平快车 (píngkuàichē) nghĩa là tàu nhanh địa phương.

平快车 đọc thế nào?

平快车 đọc là píngkuàichē (pinyin).

Âm Hán Việt của 平快车 là gì?

Âm Hán Việt của 平快车 là "bình khoái xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.