TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平摆

píngbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平擺

Âm Hán Việt BÌNH BÃI

平摆 nghĩa là lắc lư.

Nghĩa của 平摆

píngbǎi

BÌNH BÃIphồn thể 平擺
  1. Lắc lư (của thuyền)

Câu hỏi thường gặp

平摆 nghĩa là gì?

平摆 (píngbǎi) nghĩa là lắc lư.

平摆 đọc thế nào?

平摆 đọc là píngbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 平摆 là gì?

Âm Hán Việt của 平摆 là "bình bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.