平权措施 (píngquáncuòshī) nghĩa là hành động khẳng định.
平权措施 đọc thế nào?
平权措施 đọc là píngquáncuòshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 平权措施 là gì?
Âm Hán Việt của 平权措施 là "bình quyền thố thi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.