TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平滑字

pínghuázì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HOẠT TỰ

平滑字 nghĩa là chữ không chân.

Nghĩa của 平滑字

pínghuázì

BÌNH HOẠT TỰ
  1. Chữ không chân (đánh máy)

Câu hỏi thường gặp

平滑字 nghĩa là gì?

平滑字 (pínghuázì) nghĩa là chữ không chân.

平滑字 đọc thế nào?

平滑字 đọc là pínghuázì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平滑字 là gì?

Âm Hán Việt của 平滑字 là "bình hoạt tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.