TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊

píngshēngbùzuòkuīxīnshì bànyèqiāoménxīnbùjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平生不做虧心事,半夜敲門心不驚

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊 nghĩa là Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.

Nghĩa của 平生不做亏心事,半夜敲门心不惊

píngshēngbùzuòkuīxīnshì bànyèqiāoménxīnbùjīng

phồn thể 平生不做虧心事,半夜敲門心不驚
  1. Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.
  2. Sống thanh thản với lương tâm trong sáng.

Câu hỏi thường gặp

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊 nghĩa là gì?

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊 (píngshēngbùzuòkuīxīnshì bànyèqiāoménxīnbùjīng) nghĩa là Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊 đọc thế nào?

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊 đọc là píngshēngbùzuòkuīxīnshì bànyèqiāoménxīnbùjīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.