平畴 nghĩa là đồng bằng phì nhiêu, đất canh tác tốt.
Nghĩa của 平畴
píngchóu
BÌNH TRÙphồn thể 平疇
Đồng bằng phì nhiêu
Đất canh tác tốt
Câu hỏi thường gặp
平畴 nghĩa là gì?
平畴 (píngchóu) nghĩa là đồng bằng phì nhiêu, đất canh tác tốt.
平畴 đọc thế nào?
平畴 đọc là píngchóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 平畴 là gì?
Âm Hán Việt của 平畴 là "bình trù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.