TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平畴

píngchóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平疇

Âm Hán Việt BÌNH TRÙ

平畴 nghĩa là đồng bằng phì nhiêu, đất canh tác tốt.

Nghĩa của 平畴

píngchóu

BÌNH TRÙphồn thể 平疇
  1. Đồng bằng phì nhiêu
  2. Đất canh tác tốt

Câu hỏi thường gặp

平畴 nghĩa là gì?

平畴 (píngchóu) nghĩa là đồng bằng phì nhiêu, đất canh tác tốt.

平畴 đọc thế nào?

平畴 đọc là píngchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 平畴 là gì?

Âm Hán Việt của 平畴 là "bình trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.