平生
giọng máy của trình duyệt
平生 nghĩa là cả đời.
Nghĩa của 平生
píngshēng
BÌNH SINHDanh từ- Cả đời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平生
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 平生
- 素昧平生 — Chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết
Câu hỏi thường gặp
平生 nghĩa là gì?
平生 (píngshēng) nghĩa là cả đời.
平生 đọc thế nào?
平生 đọc là píngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平生 là gì?
Âm Hán Việt của 平生 là "bình sinh".