TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平缓

pínghuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平緩

Âm Hán Việt BÌNH HOÃN

平缓 nghĩa là bằng phẳng, gần như phẳng, ôn hòa, cư xử nhẹ nhàng.

Nghĩa của 平缓

pínghuǎn

BÌNH HOÃNTính từphồn thể 平緩
  1. Bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh
  2. ví dụ Ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平缓

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

平缓 nghĩa là gì?

平缓 (pínghuǎn) nghĩa là bằng phẳng, gần như phẳng, ôn hòa, cư xử nhẹ nhàng.

平缓 đọc thế nào?

平缓 đọc là pínghuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平缓 là gì?

Âm Hán Việt của 平缓 là "bình hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.