平缓
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 平緩
平缓 nghĩa là bằng phẳng, gần như phẳng, ôn hòa, cư xử nhẹ nhàng.
Nghĩa của 平缓
pínghuǎn
BÌNH HOÃNTính từphồn thể 平緩- Bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh
- ví dụ Ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平缓
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
平缓 nghĩa là gì?
平缓 (pínghuǎn) nghĩa là bằng phẳng, gần như phẳng, ôn hòa, cư xử nhẹ nhàng.
平缓 đọc thế nào?
平缓 đọc là pínghuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 平缓 là gì?
Âm Hán Việt của 平缓 là "bình hoãn".