TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平行公设

píngxínggōngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平行公設

Âm Hán Việt BÌNH HÀNH CÔNG THIẾT

平行公设 nghĩa là tiên đề song song.

Nghĩa của 平行公设

píngxínggōngshè

BÌNH HÀNH CÔNG THIẾTDanh từphồn thể 平行公設
  1. Tiên đề song song (hình học)
  2. Tiên đề thứ năm của Euclid

Câu hỏi thường gặp

平行公设 nghĩa là gì?

平行公设 (píngxínggōngshè) nghĩa là tiên đề song song.

平行公设 đọc thế nào?

平行公设 đọc là píngxínggōngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 平行公设 là gì?

Âm Hán Việt của 平行公设 là "bình hành công thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.