平行公设 (píngxínggōngshè) nghĩa là tiên đề song song.
平行公设 đọc thế nào?
平行公设 đọc là píngxínggōngshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 平行公设 là gì?
Âm Hán Việt của 平行公设 là "bình hành công thiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.