TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平行

píngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HÀNH

平行 nghĩa là song song, cùng cấp.

Nghĩa của 平行

píngxíng

BÌNH HÀNHTính từ, Động từ
  1. Song song
  2. Cùng cấp
  3. Đồng thời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平行

Trái nghĩa

Từ ghép có 平行

Câu hỏi thường gặp

平行 nghĩa là gì?

平行 (píngxíng) nghĩa là song song, cùng cấp.

平行 đọc thế nào?

平行 đọc là píngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平行 là gì?

Âm Hán Việt của 平行 là "bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.