TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平行线

píngxíngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平行線

Âm Hán Việt BÌNH HÀNH TUYẾN

平行线 nghĩa là đường thẳng song song.

Nghĩa của 平行线

píngxíngxiàn

BÌNH HÀNH TUYẾNDanh từphồn thể 平行線
  1. Đường thẳng song song

Câu hỏi thường gặp

平行线 nghĩa là gì?

平行线 (píngxíngxiàn) nghĩa là đường thẳng song song.

平行线 đọc thế nào?

平行线 đọc là píngxíngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平行线 là gì?

Âm Hán Việt của 平行线 là "bình hành tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.