TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平衡

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pínghéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH HÀNH

平衡 nghĩa là cân bằng, trạng thái cân bằng.

Nghĩa của 平衡

pínghéng

BÌNH HÀNHDanh từ, Tính từ, Động từ
  1. Cân bằng
  2. Trạng thái cân bằng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平衡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 平衡

Thành ngữ có 平衡

Câu hỏi thường gặp

平衡 nghĩa là gì?

平衡 (pínghéng) nghĩa là cân bằng, trạng thái cân bằng.

平衡 đọc thế nào?

平衡 đọc là pínghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平衡 là gì?

Âm Hán Việt của 平衡 là "bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.