平衡
giọng máy của trình duyệt
平衡 nghĩa là cân bằng, trạng thái cân bằng.
Nghĩa của 平衡
pínghéng
BÌNH HÀNHDanh từ, Tính từ, Động từ- Cân bằng
- Trạng thái cân bằng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平衡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 平衡
Thành ngữ có 平衡
- 不稳平衡 — Cân bằng không ổn định
Câu hỏi thường gặp
平衡 nghĩa là gì?
平衡 (pínghéng) nghĩa là cân bằng, trạng thái cân bằng.
平衡 đọc thế nào?
平衡 đọc là pínghéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平衡 là gì?
Âm Hán Việt của 平衡 là "bình hành".