平行计算 (píngxíngjìsuàn) nghĩa là tính toán song song.
平行计算 đọc thế nào?
平行计算 đọc là píngxíngjìsuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 平行计算 là gì?
Âm Hán Việt của 平行计算 là "bình hành kế toán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.