TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平账

píngzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平賬

Âm Hán Việt BÌNH TRƯỚNG

平账 nghĩa là cân bằng sổ sách.

Nghĩa của 平账

píngzhàng

BÌNH TRƯỚNGphồn thể 平賬
  1. kế toán Cân bằng sổ sách

Câu hỏi thường gặp

平账 nghĩa là gì?

平账 (píngzhàng) nghĩa là cân bằng sổ sách.

平账 đọc thế nào?

平账 đọc là píngzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平账 là gì?

Âm Hán Việt của 平账 là "bình trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.