TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平身

píngshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH THÂN

平身 nghĩa là đứng lên.

Nghĩa của 平身

píngshēn

BÌNH THÂNĐộng từ
  1. cổ Đứng lên (sau khi khấu đầu)
  2. Ngươi có thể đứng dậy.

Câu hỏi thường gặp

平身 nghĩa là gì?

平身 (píngshēn) nghĩa là đứng lên.

平身 đọc thế nào?

平身 đọc là píngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 平身 là gì?

Âm Hán Việt của 平身 là "bình thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.