年级
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 年級
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
年级 nghĩa là lớp, năm.
Nghĩa của 年级
niánjí
NIÊN CẤPDanh từphồn thể 年級- Lớp
- Năm (trong trường học, đại học, v.v.)
Từ ghép có 年级
Câu hỏi thường gặp
年级 nghĩa là gì?
年级 (niánjí) nghĩa là lớp, năm.
年级 đọc thế nào?
年级 đọc là niánjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 年级 là gì?
Âm Hán Việt của 年级 là "niên cấp".