TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年级

niánjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年級

Âm Hán Việt NIÊN CẤP
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

年级 nghĩa là lớp, năm.

Nghĩa của 年级

niánjí

NIÊN CẤPDanh từphồn thể 年級
  1. Lớp
  2. Năm (trong trường học, đại học, v.v.)

Từ ghép có 年级

Câu hỏi thường gặp

年级 nghĩa là gì?

年级 (niánjí) nghĩa là lớp, năm.

年级 đọc thế nào?

年级 đọc là niánjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 年级 là gì?

Âm Hán Việt của 年级 là "niên cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.