年纪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 年紀
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ), 个 (gè)
年纪 nghĩa là tuổi.
Nghĩa của 年纪
niánjì
NIÊN KỶDanh từphồn thể 年紀- Tuổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年纪
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 年纪
- 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #840746
- 当我在你这个年纪时,冥王星是行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4272250
- 我在你这个年纪的时候,冥王星是一颗行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
年纪 nghĩa là gì?
年纪 (niánjì) nghĩa là tuổi.
年纪 đọc thế nào?
年纪 đọc là niánjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 年纪 là gì?
Âm Hán Việt của 年纪 là "niên kỷ".