TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年纪

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
niánjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年紀

Âm Hán Việt NIÊN KỶ
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ), 个 (gè)

年纪 nghĩa là tuổi.

Nghĩa của 年纪

niánjì

NIÊN KỶDanh từphồn thể 年紀
  1. Tuổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 年纪

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 年纪

  • 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.Tatoeba #840746
  • 当我在你这个年纪时,冥王星是行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4272250
  • 我在你这个年纪的时候,冥王星是一颗行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

年纪 nghĩa là gì?

年纪 (niánjì) nghĩa là tuổi.

年纪 đọc thế nào?

年纪 đọc là niánjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 年纪 là gì?

Âm Hán Việt của 年纪 là "niên kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.