TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

年谊

niányì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 年誼

Âm Hán Việt NIÊN NGHỊ

年谊 nghĩa là Tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm.

Nghĩa của 年谊

niányì

NIÊN NGHỊphồn thể 年誼
  1. Tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm

Câu hỏi thường gặp

年谊 nghĩa là gì?

年谊 (niányì) nghĩa là Tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm.

年谊 đọc thế nào?

年谊 đọc là niányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 年谊 là gì?

Âm Hán Việt của 年谊 là "niên nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.