TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并发计算

bìngfājìsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並發計算

Âm Hán Việt TỊNH PHÁT KẾ TOÁN

并发计算 nghĩa là tính toán đồng thời.

Nghĩa của 并发计算

bìngfājìsuàn

TỊNH PHÁT KẾ TOÁNphồn thể 並發計算
  1. Tính toán đồng thời

Câu hỏi thường gặp

并发计算 nghĩa là gì?

并发计算 (bìngfājìsuàn) nghĩa là tính toán đồng thời.

并发计算 đọc thế nào?

并发计算 đọc là bìngfājìsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 并发计算 là gì?

Âm Hán Việt của 并发计算 là "tịnh phát kế toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.