TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并系群

bìngxìqún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並系群, 併系群

Âm Hán Việt TỊNH HỆ QUẦN

并系群 nghĩa là nhóm cận ngành.

Nghĩa của 并系群

bìngxìqún

TỊNH HỆ QUẦNphồn thể 並系群
  1. Nhóm cận ngành

bìngxìqún

TÍNH HỆ QUẦNphồn thể 併系群
  1. Biến thể của 并系群 (bìngxìqún)

Câu hỏi thường gặp

并系群 nghĩa là gì?

并系群 (bìngxìqún) nghĩa là nhóm cận ngành.

并系群 đọc thế nào?

并系群 đọc là bìngxìqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 并系群 là gì?

Âm Hán Việt của 并系群 là "tịnh hệ quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.