TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸运儿

xìngyùn'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幸運兒

Âm Hán Việt HẠNH VẬN NHI

幸运儿 nghĩa là người chiến thắng, người may mắn.

Nghĩa của 幸运儿

xìngyùn'ér

HẠNH VẬN NHIDanh từphồn thể 幸運兒
  1. Người chiến thắng
  2. Người may mắn
  3. Người luôn gặp may

Câu hỏi thường gặp

幸运儿 nghĩa là gì?

幸运儿 (xìngyùn'ér) nghĩa là người chiến thắng, người may mắn.

幸运儿 đọc thế nào?

幸运儿 đọc là xìngyùn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸运儿 là gì?

Âm Hán Việt của 幸运儿 là "hạnh vận nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.