幸运儿 (xìngyùn'ér) nghĩa là người chiến thắng, người may mắn.
幸运儿 đọc thế nào?
幸运儿 đọc là xìngyùn'ér (pinyin).
Âm Hán Việt của 幸运儿 là gì?
Âm Hán Việt của 幸运儿 là "hạnh vận nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.