TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幸进

xìngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幸進

Âm Hán Việt HẠNH TIẾN

幸进 nghĩa là Vượt qua nhờ may mắn.

Nghĩa của 幸进

xìngjìn

HẠNH TIẾNphồn thể 幸進
  1. Vượt qua nhờ may mắn
  2. Được thăng tiến tình cờ

Câu hỏi thường gặp

幸进 nghĩa là gì?

幸进 (xìngjìn) nghĩa là Vượt qua nhờ may mắn.

幸进 đọc thế nào?

幸进 đọc là xìngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 幸进 là gì?

Âm Hán Việt của 幸进 là "hạnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.