幸运
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幸運
幸运 nghĩa là may mắn, phúc lành, vận may.
Nghĩa của 幸运
xìngyùn
HẠNH VẬNTính từ, Danh từphồn thể 幸運- May mắn
- Phúc lành; vận may
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幸运
Đồng nghĩa
Từ ghép có 幸运
Câu hỏi thường gặp
幸运 nghĩa là gì?
幸运 (xìngyùn) nghĩa là may mắn, phúc lành, vận may.
幸运 đọc thế nào?
幸运 đọc là xìngyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 幸运 là gì?
Âm Hán Việt của 幸运 là "hạnh vận".