TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幺

yāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 么

Âm Hán Việt YÊU
Bộ thủ: 幺 (yêu) · bộ số 52 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma, yêu, ao

幺 nghĩa là trẻ nhất, cấp thấp nhất.

Nghĩa của 幺

yāo

YÊUphồn thể 么
  1. Trẻ nhất
  2. Cấp thấp nhất
  3. Nhỏ bé
  4. Số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
  5. Mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô
  6. Chật
  7. Biến thể của 吆 (yāo), hô to

Yāo

YÊUphồn thể 么tên riêng
  1. họ Họ Yāo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幺 nghĩa là gì?

幺 (yāo, yāo) nghĩa là trẻ nhất, cấp thấp nhất.

幺 đọc thế nào?

幺 đọc là yāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 幺 là gì?

Âm Hán Việt của 幺 là "yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.