幺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 么
Bộ thủ: 幺 (yêu) · bộ số 52 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: ma, yêu, ao
幺 nghĩa là trẻ nhất, cấp thấp nhất.
Nghĩa của 幺
yāo
YÊUphồn thể 么- Trẻ nhất
- Cấp thấp nhất
- Nhỏ bé
- Số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
- Mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô
- Chật
- Biến thể của 吆 (yāo), hô to
Yāo
YÊUphồn thể 么tên riêng- họ Họ Yāo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幺
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
幺 nghĩa là gì?
幺 (yāo, yāo) nghĩa là trẻ nhất, cấp thấp nhất.
幺 đọc thế nào?
幺 đọc là yāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 幺 là gì?
Âm Hán Việt của 幺 là "yêu".